Đang đăng bán 6Giá 9,8 Tr ¥〜24,8 Tr ¥

Bất động sản đầu tư tại Minami-ku, Yokohama

Minami-ku, Yokohama, Kanagawa

Bất động sản đang đăng bán

日興パレス大通り公園
¥9,800,000
Chung cư · 1R

Nikko Palace Odori Koen

Maganecho 1-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Đang cho thuêChuẩn chống động đất mới
4.3%
Lợi nhuận ròng
16.1 ㎡
Diện tích xây dựng
1989
Năm xây dựng
Tuyến Yokohama Municipal Subway Bluega Bandobashi Đi bộ 5 phút
メインステージ横濱伊勢佐木Ⅲ
¥22,800,000
Chung cư · 1K

Main Stage Yokohama Isezaki III

Eiraku-cho 1-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Đang cho thuêChuẩn chống động đất mới
Có thể thương lượng nuôi thú cưng
3.0%
Lợi nhuận ròng
24.8 ㎡
Diện tích xây dựng
2018
Năm xây dựng
Tuyến Yokohama Municipal Subway Bluega Isezaki-chojamachi Đi bộ 7 phút
ストークマンション上大岡
¥11,500,000
Chung cư · 1K

Stoke Mansion Kamiooka

Bessho 1-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Sân vườn riêng
5.3%
Lợi nhuận ròng dự kiến
30.3 ㎡
Diện tích xây dựng
1982
Năm xây dựng
Tuyến Keikyu Mainga Kami-Ooka Đi bộ 12 phút
工ンゼル八イム吉野町
¥9,980,000
Chung cư · 1R

Angel Heim Yoshinocho

Sannocho 3-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Đang cho thuêChuẩn chống động đất mới
5.6%
Lợi nhuận ròng
25.9 ㎡
Diện tích xây dựng
1984
Năm xây dựng
Tuyến Yokohama Municipal Subway Bluega Yoshinocho Đi bộ 2 phút
ファーストクラス伊勢佐木町
¥24,800,000
Chung cư · 2DK

First Class Isezakicho

Eiraku-cho 2-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
Chuẩn chống động đất mới
3.4%
Lợi nhuận ròng dự kiến
31.4 ㎡
Diện tích xây dựng
2002
Năm xây dựng
Tuyến Yokohama Municipal Subway Bluega Isezaki-chojamachi Đi bộ 7 phút
ベターハウス天神橋
¥16,800,000
Chung cư · 2LDK

Better House Tenjinbashi

Nakamura-cho 5-chome, Minami-ku, Yokohama-shi, Kanagawa
4.2%
Lợi nhuận ròng dự kiến
47.8 ㎡
Diện tích xây dựng
1982
Năm xây dựng
Tuyến Yokohama Municipal Subway Bluega Yoshinocho Đi bộ 16 phút

Tỷ suất lợi nhuận các bất động sản đăng tải của chúng tôi

LoạiĐăng tảiLợi nhuận gộp (trung vị)Biên độ Lợi nhuận gộpLợi nhuận ròng (trung vị)
Tất cả66,3%4,1%–7,8%4,2%

Phân bổ Lợi nhuận gộp (số lượng bất động sản)

  • Dưới 4%0
  • 4〜5%1
  • 5〜6%1
  • 6〜7%2
  • 7〜8%2
  • 8〜10%0
  • Từ 10% trở lên0

Các số liệu này chỉ tổng hợp từ các bất động sản chúng tôi đăng tải và không phản ánh mặt bằng chung của khu vực.

Trong số 6 bất động sản có Lợi nhuận gộp, có 3 bất động sản tính theo tiền thuê ước tính từ dữ liệu thị trường.

Lợi nhuận ròng được tính bằng cách lấy tiền thuê hàng năm trừ đi phí quản lý, quỹ tích lũy tu bổ và phí quản lý cho thuê, sau đó cộng các chi phí mua vào giá bất động sản. Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, tình trạng phòng trống và chi phí sửa chữa.

Xu hướng giá giao dịch

Giá trung vị trên mỗi đơn vị diện tích của bất động sản giao dịch tại Minami-ku, Yokohama, theo từng quý (dữ liệu MLIT do chúng tôi tổng hợp).

Căn hộ chung cư đã qua sử dụng
Trung vị 1 năm gần nhất
560 N ¥ / ㎡
-2,0% so với 1 năm trước đó
Đất và nhà trên đất
Trung vị 1 năm gần nhất
357 N ¥ / ㎡
-5,2% so với 1 năm trước đó
Đất
Trung vị 1 năm gần nhất
288 N ¥ / ㎡
+8,4% so với 1 năm trước đó
QuýTrung vị mỗi ㎡Số giao dịch
Quý 1 năm 2026543 N ¥159
Quý 4 năm 2025574 N ¥208
Quý 3 năm 2025545 N ¥175
Quý 2 năm 2025571 N ¥179
Quý 1 năm 2025538 N ¥163
Quý 4 năm 2024566 N ¥148
Quý 3 năm 2024600 N ¥154
Quý 2 năm 2024600 N ¥131
Quý 1 năm 2024600 N ¥137

※ Các quý có dưới 5 giao dịch chỉ mang tính chất tham khảo.

Số liệu tổng hợp trên toàn bộ quận, thành phố và không phản ánh các yếu tố cụ thể như số tầng, hướng, tình trạng bất động sản. Số liệu không dùng để định giá một bất động sản cụ thể.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: Thư viện Thông tin Bất động sản của Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch (MLIT) (Dữ liệu quốc gia do chúng tôi tổng hợp theo từng đô thị)Tổng hợp vào 19 thg 10, 2026

Dự báo dân số

Ước tính tổng dân số của Minami-ku, Yokohama và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên.

Từ năm 2020 đến năm 2050: -10,9%

NămTổng dân sốTỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
2020
198.157
27,2%
2025
196.817
28,0%
2030
192.963
29,0%
2035
189.050
30,8%
2040
184.942
33,0%
2045
180.819
33,9%
2050
176.497
34,3%

Năm 2020 là dân số dựa trên điều tra dân số quốc gia; từ năm 2025 trở đi là số liệu ước tính (tính tại thời điểm ngày 1 tháng 10 mỗi năm).

Nguồn: Viện Nghiên cứu Dân số và An sinh Xã hội Quốc gia, "Dự báo dân số tương lai theo khu vực tại Nhật Bản (ước tính năm Reiwa 5)" (do chúng tôi trích xuất và xử lý)

Các tòa nhà tại khu vực này

Các tòa nhà có bất động sản chúng tôi đang đăng bán hoặc đã từng đăng bán.

Xem tiếp

Các quận, thành phố lân cận

Danh sách khu vực tại KanagawaLiên hệ