Đang đăng bán 6Giá 2,8 Tr ¥〜9,9 Tr ¥

Bất động sản đầu tư tại Misaki-cho

Misaki-cho, Osaka

Bất động sản đang đăng bán

泉南郡岬町淡輪の一戸建て
¥9,900,000
Nhà riêng · 4LDK

Nha rieng tai Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun

Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
AkiyaChuẩn chống động đất mới
8.2%
Lợi nhuận ròng dự kiến
88.6 ㎡
Diện tích xây dựng
1998
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Mainga Tannowa Đi bộ 9 phút
多奈川谷川 中古戸建
¥5,900,000
Nhà riêng · 5LDK

Nhà riêng cũ Tanagawa Tanigawa

Tanagawa Tanigawa, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
AkiyaChuẩn chống động đất mới
12.5%
Lợi nhuận ròng dự kiến
92.3 ㎡
Diện tích xây dựng
1992
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Tanagawaga Tanagawa Đi bộ 17 phút
泉南郡岬町深日の一戸建て
¥4,300,000
Nhà riêng · 6DK

Nhà riêng tại Fuke, Misaki-cho, Sennan-gun

Fuke, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
Akiya
10.6%
Lợi nhuận ròng dự kiến
88.8 ㎡
Diện tích xây dựng
1973
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Tanagawaga Fuke-ko Đi bộ 5 phút
泉南郡岬町淡輪の一戸建て
¥7,800,000
Nhà riêng · 5DK

Nhà riêng lập tại Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun

Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
Nhìn ra biển
6.8%
Lợi nhuận ròng dự kiến
89.4 ㎡
Diện tích xây dựng
1979
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Mainga Misaki-koen Đi bộ 10 phút
泉南郡岬町淡輪の一戸建て
¥5,500,000
Nhà riêng · 5LDK

Nhà riêng tại Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun

Tannowa, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
AkiyaChuẩn chống động đất mới
Gần biển
12.2%
Lợi nhuận ròng dự kiến
94.0 ㎡
Diện tích xây dựng
1984
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Mainga Misaki-koen Đi bộ 15 phút
泉南郡岬町多奈川谷川の一戸建て
¥2,800,000
Nhà riêng · 5K

Nhà biệt lập tại Tanagawatanigawa, Misaki-cho, Sennan-gun

Tanagawatanigawa, Misaki-cho, Sennan-gun, Osaka
AkiyaChuẩn chống động đất mới
13.9%
Lợi nhuận ròng
52.4 ㎡
Diện tích xây dựng
1987
Năm xây dựng
Tuyến Nankai Tanagawaga Tanagawa Đi bộ 5 phút

Tỷ suất lợi nhuận các bất động sản đăng tải của chúng tôi

LoạiĐăng tảiLợi nhuận gộp (trung vị)Biên độ Lợi nhuận gộpLợi nhuận ròng (trung vị)
Tất cả613,4%7,7%–17,1%11,4%

Phân bổ Lợi nhuận gộp (số lượng bất động sản)

  • Dưới 4%0
  • 4〜5%0
  • 5〜6%0
  • 6〜7%0
  • 7〜8%1
  • 8〜10%1
  • Từ 10% trở lên4

Các số liệu này chỉ tổng hợp từ các bất động sản chúng tôi đăng tải và không phản ánh mặt bằng chung của khu vực.

Trong số 6 bất động sản có Lợi nhuận gộp, có 5 bất động sản tính theo tiền thuê ước tính từ dữ liệu thị trường.

Lợi nhuận ròng được tính bằng cách lấy tiền thuê hàng năm trừ đi phí quản lý, quỹ tích lũy tu bổ và phí quản lý cho thuê, sau đó cộng các chi phí mua vào giá bất động sản. Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, tình trạng phòng trống và chi phí sửa chữa.

Xu hướng giá giao dịch

Giá trung vị trên mỗi đơn vị diện tích của bất động sản giao dịch tại Misaki-cho, theo từng quý (dữ liệu MLIT do chúng tôi tổng hợp).

Căn hộ chung cư đã qua sử dụng
Trung vị 1 năm gần nhất
— / ㎡
Đất và nhà trên đất
Trung vị 1 năm gần nhất
27,5 N ¥ / ㎡
+19,4% so với 1 năm trước đó
Đất
Trung vị 1 năm gần nhất
4,1 N ¥ / ㎡
QuýTrung vị mỗi ㎡Số giao dịch
Quý 1 năm 202680 N ¥ ※1
Quý 4 năm 202553,3 N ¥ ※1
Quý 3 năm 202581,8 N ¥ ※3
Quý 1 năm 2025102 N ¥ ※2
Quý 4 năm 2024110 N ¥ ※2
Quý 1 năm 2024124 N ¥ ※2

※ Các quý có dưới 5 giao dịch chỉ mang tính chất tham khảo.

Số liệu tổng hợp trên toàn bộ quận, thành phố và không phản ánh các yếu tố cụ thể như số tầng, hướng, tình trạng bất động sản. Số liệu không dùng để định giá một bất động sản cụ thể.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: Thư viện Thông tin Bất động sản của Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch (MLIT) (Dữ liệu quốc gia do chúng tôi tổng hợp theo từng đô thị)Tổng hợp vào 19 thg 10, 2026

Dự báo dân số

Ước tính tổng dân số của Misaki-cho và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên.

Từ năm 2020 đến năm 2050: -50,5%

NămTổng dân sốTỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
2020
14.741
41,4%
2025
13.436
43,6%
2030
12.107
46,7%
2035
10.813
50,2%
2040
9.561
54,7%
2045
8.379
57,3%
2050
7.296
59,1%

Năm 2020 là dân số dựa trên điều tra dân số quốc gia; từ năm 2025 trở đi là số liệu ước tính (tính tại thời điểm ngày 1 tháng 10 mỗi năm).

Nguồn: Viện Nghiên cứu Dân số và An sinh Xã hội Quốc gia, "Dự báo dân số tương lai theo khu vực tại Nhật Bản (ước tính năm Reiwa 5)" (do chúng tôi trích xuất và xử lý)

Xem tiếp

Các quận, thành phố lân cận