Đang đăng bán 3Giá 8,5 Tr ¥〜260 Tr ¥

Bất động sản đầu tư tại Hachioji-shi

Hachioji-shi, Tokyo

Bất động sản đang đăng bán

Tỷ suất lợi nhuận các bất động sản đăng tải của chúng tôi

LoạiĐăng tảiLợi nhuận gộp (trung vị)Biên độ Lợi nhuận gộpLợi nhuận ròng (trung vị)
Tất cả38,3%5,7%–13,9%7,3%
Nhà nguyên căn211,1%8,3%–13,9%9,7%
Khác15,7%5,7%–5,7%5,1%

Phân bổ Lợi nhuận gộp (số lượng bất động sản)

  • Dưới 4%0
  • 4〜5%0
  • 5〜6%1
  • 6〜7%0
  • 7〜8%0
  • 8〜10%1
  • Từ 10% trở lên1

Các số liệu này chỉ tổng hợp từ các bất động sản chúng tôi đăng tải và không phản ánh mặt bằng chung của khu vực.

Trong số 3 bất động sản có Lợi nhuận gộp, có 2 bất động sản tính theo tiền thuê ước tính từ dữ liệu thị trường.

Lợi nhuận ròng được tính bằng cách lấy tiền thuê hàng năm trừ đi phí quản lý, quỹ tích lũy tu bổ và phí quản lý cho thuê, sau đó cộng các chi phí mua vào giá bất động sản. Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, tình trạng phòng trống và chi phí sửa chữa.

Xu hướng giá giao dịch

Giá trung vị trên mỗi đơn vị diện tích của bất động sản giao dịch tại Hachioji-shi, theo từng quý (dữ liệu MLIT do chúng tôi tổng hợp).

Căn hộ chung cư đã qua sử dụng
Trung vị 1 năm gần nhất
362 N ¥ / ㎡
+4,4% so với 1 năm trước đó
Đất và nhà trên đất
Trung vị 1 năm gần nhất
220 N ¥ / ㎡
+7,2% so với 1 năm trước đó
Đất
Trung vị 1 năm gần nhất
130 N ¥ / ㎡
+4,2% so với 1 năm trước đó
QuýTrung vị mỗi ㎡Số giao dịch
Quý 1 năm 2026358 N ¥180
Quý 4 năm 2025367 N ¥235
Quý 3 năm 2025350 N ¥233
Quý 2 năm 2025367 N ¥244
Quý 1 năm 2025340 N ¥208
Quý 4 năm 2024357 N ¥196
Quý 3 năm 2024354 N ¥168
Quý 2 năm 2024353 N ¥170
Quý 1 năm 2024387 N ¥189

※ Các quý có dưới 5 giao dịch chỉ mang tính chất tham khảo.

Số liệu tổng hợp trên toàn bộ quận, thành phố và không phản ánh các yếu tố cụ thể như số tầng, hướng, tình trạng bất động sản. Số liệu không dùng để định giá một bất động sản cụ thể.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: Thư viện Thông tin Bất động sản của Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch (MLIT) (Dữ liệu quốc gia do chúng tôi tổng hợp theo từng đô thị)Tổng hợp vào 19 thg 10, 2026

Dự báo dân số

Ước tính tổng dân số của Hachioji-shi và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên.

Từ năm 2020 đến năm 2050: -8,0%

NămTổng dân sốTỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
2020
579.355
27,1%
2025
577.448
28,0%
2030
571.769
29,4%
2035
563.590
31,5%
2040
553.338
34,3%
2045
543.085
35,7%
2050
532.958
36,4%

Năm 2020 là dân số dựa trên điều tra dân số quốc gia; từ năm 2025 trở đi là số liệu ước tính (tính tại thời điểm ngày 1 tháng 10 mỗi năm).

Nguồn: Viện Nghiên cứu Dân số và An sinh Xã hội Quốc gia, "Dự báo dân số tương lai theo khu vực tại Nhật Bản (ước tính năm Reiwa 5)" (do chúng tôi trích xuất và xử lý)

Xem tiếp

Các quận, thành phố lân cận