Cesar Nagoya
Căn hộ đang đăng bán
Thông tin tòa nhà
- ga NagoyaTuyến Tokaido MainĐi bộ 8 phút
- ga Meitetsu NagoyaTuyến Meitetsu Nagoya MainĐi bộ 11 phút
Thông tin do chúng tôi tổng hợp từ dữ liệu căn hộ đang và từng đăng bán. Các mục không rõ sẽ không hiển thị.
Vị trí & Bản đồ
Takehashicho, Nakamura-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bản đồ sẽ được tải khi nhấn nút.
Mục tiếp theo
Thông tin khu vực lân cận bất động sản
Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.
Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)
- Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
- Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 0,5–3 m)Các con sông thuộc diện đối tượng: 香流川、庄内川、矢田川
- Nước dâng do bão
- Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 1–3 m)
- Sóng thần
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Sạt lở đất
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Hóa lỏng đất
- Dễ hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.
Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.
Hồ sơ thiên tai trong quá khứ
- Ghi nhận khu vực từng bị ngập nước
- Tháng 8/2008 (Thuộc khu vực được ghi nhận)Tài liệu tham khảo: (平成22年度)名古屋市水防計画付図(名古屋市浸水実績図) (名古屋市)
- Ghi nhận khu vực từng bị ngập nước
- Tháng 9/1976 (Thuộc khu vực được ghi nhận)Tài liệu tham khảo: 昭和49年7月豪雨、昭和50年7月豪雨、昭和51年9月豪雨、平成3年9月台風18号、平成12年9月豪雨 浸水実績図(矢田川・内津川・八田川・堀川・天白川・山崎川・郷瀬川流域) (愛知県,2001)
- Ghi nhận khu vực từng bị ngập nước
- Tháng 7/1974 (Thuộc khu vực được ghi nhận)Tài liệu tham khảo: 昭和49年7月豪雨、昭和50年7月豪雨、昭和51年9月豪雨、平成3年9月台風18号、平成12年9月豪雨 浸水実績図(矢田川・内津川・八田川・堀川・天白川・山崎川・郷瀬川流域) (愛知県,2001)
Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.
Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai
- Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
- Không nằm trong khu vực được công bố
Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.
Quy hoạch đô thị
- Phân vùng quy hoạch
- Khu vực xúc tiến đô thị hóa (khu vực quy hoạch phát triển đô thị)
- Khu vực quy hoạch sử dụng đất
- Khu thương mại
- Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
- Hệ số sử dụng đất 400% · Mật độ xây dựng 80%
- Quy định phòng cháy
- Khu vực bán phòng cháy
Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.
Tiện ích xung quanh
- 太閤通 (名古屋市)
- Khoảng 12.906 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 160 m đường chim bay
- 名古屋 (名古屋臨海高速鉄道)
- Khoảng 34.600 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 650 m đường chim bay
- 名古屋 (東海旅客鉄道)
- Khoảng 397.411 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 670 m đường chim bay
- Tuyến trường tiểu học công lập
- 牧野小学校 (名古屋市立)Tuyến trường học do chính quyền địa phương quy định và có thể thay đổi.
- Trường tiểu học gần nhất
- 名古屋市立牧野小学校Khoảng 220 m đường chim bay
- Trường trung học cơ sở gần nhất
- 名古屋市立黄金中学校Khoảng 740 m đường chim bay
- Trường trung học phổ thông gần nhất
- 啓明学館高等学校Khoảng 1.840 m đường chim bay
- Trường đại học, cao đẳng hoặc trung cấp kỹ thuật gần nhất
- 名古屋国際工科専門職大学Khoảng 960 m đường chim bay
- Nhà trẻ, trường mầm non
- Trong phạm vi 500 m: 3 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 12 cơ sở
- Bệnh viện gần nhất (trong phạm vi 1 km)
- 医療法人衆済会 増子記念病院Khoảng 150 m đường chim bay / Bệnh viện trong phạm vi 1 km: 6
- Phòng khám
- Trong phạm vi 500 m: 20 cơ sở
Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.
Triển vọng dân số khu vực lân cận
- Năm 2025 (Ước tính)
- khoảng 691 người
- Năm 2050 (Ước tính)
- khoảng 526 người (-23.9% so với năm 2025)
- Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
- 30.8% → 36.8% (2025 → 2050)
Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.
Giá đất lân cận
- Đất thương mại · khoảng 159 m
- ¥860,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+7.5% so với năm trước)
- Đất ở · khoảng 232 m
- ¥875,000/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (+10.8% so với năm trước)
- Đất thương mại · khoảng 363 m
- ¥340,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+7.9% so với năm trước)
Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.
Giao dịch lân cận
- Tổng quan giao dịch (Quý 1 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
- 12 giao dịch · trung vị ¥708,333 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥622,222 – ¥850,000)Giao dịch tại Takehashicho, Nakamura-ku, Nagoya-shi (Căn hộ chung cư đã qua sử dụng, v.v.)
Giao dịch gần đây có diện tích tương đương
- Quý 1 năm 2026
- ¥18,000,000・20 ㎡・1K・Xây năm 2020Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 4 năm 2025
- ¥19,000,000・20 ㎡・1K・Xây năm 2020Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 3 năm 2025
- ¥17,000,000・20 ㎡・1K・Xây năm 2020Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 3 năm 2025
- ¥17,000,000・20 ㎡・1K・Xây năm 2020Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 2 năm 2025
- ¥24,000,000・30 ㎡・1LDK・Xây năm 2020Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.
Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.
Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 15/10/2026
