Đang bánChung cưQuyền thuê đất

Brillia Tower Shinagawa Seaside

Higashi-Shinagawa 4-chome, Shinagawa-ku, Tokyo
  • Tòa nhà từ 20 tầng trở lên
  • Từ tầng 10 trở lên
Giá bán
¥55,000,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 5.84%
Brillia Tower Shinagawa Seaside - 1/10
1 / 10

Tóm tắt thông tin

Bất động sản này là căn hộ chung cư "Brillia Tower Shinagawa Seaside" có kết cấu SRC 22 tầng nổi, được xây dựng vào tháng 9 năm 2006, tọa lạc tại Higashi-Shinagawa 4-chome, Shinagawa-ku, Tokyo. Về kết nối giao thông, bất động sản cách ga "Shinagawa Seaside" thuộc Tuyến Tokyo Rinkai Kosoku Tetsudo 1 phút đi bộ, cách ga "Aomono-yokocho" thuộc Tuyến Keihin Kyuko Dentetsu Main Line 13 phút đi bộ và cách ga "Tennozu Isle" thuộc Tuyến Tokyo Monorail Haneda 19 phút đi bộ. Căn hộ có bố cục 2LDK hướng đông, nằm ở tầng 20, diện tích sàn căn hộ là 60.8㎡ và diện tích ban công là 12.33㎡. Tòa nhà được trang bị khóa tự động, từ 2 thang máy trở lên, hệ thống an ninh 24 giờ, máy rửa và sấy bát, máy sấy phòng tắm. Quyền sử dụng đất là quyền bề mặt có thời hạn (tiền thuê đất 14320 yên/tháng), khu vực quy hoạch là Khu công nghiệp bán chuẩn. Hiện trạng là nhà trống và có thể bàn giao ngay.

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
60.8 ㎡
Bố trí phòng
2LDK
2 phòng ngủ + phòng khách, phòng ăn và bếp
Cấu trúc
Bê tông cốt thép lõi thép (SRC)
Năm xây dựng
2006
Số tầng
Tầng 20 / 22 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất mới
Tiền thuê năm dự kiến
¥4,200,000
Giao thông
  • ga Shinagawa Seaside
    Đường sắt tốc hành Tokyo Rinkai
    Đi bộ 1 phút
  • ga Aomono-yokocho
    Tuyến chính Keikyu
    Đi bộ 13 phút
  • ga Tennozu Isle
    Tuyến Tokyo Monorail Haneda Airport
    Đi bộ 19 phút
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Nhà trống
Bàn giao
Ngay lập tức

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Quyền sử dụng đất
定期地上権
Tiền thuê đất
¥14,320 (Mỗi tháng)
Phân vùng chức năng
Khu bán công nghiệp

Các chi phí ngoài giá bán

Bãi đỗ xe
Có · 駐車場3台分以上

Quản lý tòa nhà

Hình thức quản lý
Ủy thác toàn bộ
Nhân viên quản lý
Thường trú
Tổng số căn
189 căn

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Thông tin khu vực lân cận bất động sản

Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.

Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)

Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bốKhông bao gồm ngập lụt từ các con sông chưa công bố dự báo hoặc ngập lụt do hệ thống thoát nước không đáp ứng kịp.
Nước dâng do bão
Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 1–3 m)
Sóng thần
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sạt lở đất
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Hóa lỏng đất
Rất dễ hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.

Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.

Hồ sơ thiên tai trong quá khứ

Bản ghi đã công bố
Không tìm thấy hồ sơ công bố tại điểm này hoặc trong phạm vi khoảng 300 m

Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.

Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai

Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
Không nằm trong khu vực được công bố

Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.

Quy hoạch đô thị

Phân vùng quy hoạch
Khu vực xúc tiến đô thị hóa (khu vực quy hoạch phát triển đô thị)
Khu vực quy hoạch sử dụng đất
Khu bán công nghiệp
Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
Hệ số sử dụng đất 300% · Mật độ xây dựng 60%
Quy định phòng cháy
Khu vực phòng cháy

Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.

Tiện ích xung quanh

品川シーサイド (東京臨海高速鉄道)
Khoảng 33.688 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 90 m đường chim bay
青物横丁 (京浜急行電鉄)
Khoảng 34.242 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 660 m đường chim bay
鮫洲 (京浜急行電鉄)
Khoảng 9.468 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 850 m đường chim bay
Trường tiểu học gần nhất
品川区立城南小学校Khoảng 690 m đường chim bay
Trường trung học cơ sở gần nhất
品川区立東海中学校Khoảng 320 m đường chim bay
Trường trung học phổ thông gần nhất
東京都立八潮高等学校Khoảng 420 m đường chim bay
Trường đại học, cao đẳng hoặc trung cấp kỹ thuật gần nhất
東京都立産業技術大学院大学Khoảng 370 m đường chim bay
Nhà trẻ, trường mầm non
Trong phạm vi 500 m: 9 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 22 cơ sở
Bệnh viện gần nhất (trong phạm vi 1 km)
医療法人財団 岩井医療財団 稲波脊椎・関節病院Khoảng 510 m đường chim bay / Bệnh viện trong phạm vi 1 km: 1
Phòng khám
Trong phạm vi 500 m: 8 cơ sở

Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.

Triển vọng dân số khu vực lân cận

Năm 2025 (Ước tính)
khoảng 419 người
Năm 2050 (Ước tính)
khoảng 541 người (+29.2% so với năm 2025)
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
12.8% → 27% (2025 → 2050)

Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.

Giá đất lân cận

Đất ở · khoảng 400 m
¥1,380,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+20% so với năm trước)
Đất thương mại · khoảng 450 m
¥1,320,000/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (+10% so với năm trước)
Đất thương mại · khoảng 607 m
¥1,440,000/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (+9.9% so với năm trước)

Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.

Giao dịch lân cận

Tổng quan giao dịch (Quý 1 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
257 giao dịch · trung vị ¥1,428,571 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥1,000,000 – ¥1,727,273)Giao dịch tại Higashi-Shinagawa 4-chome, Shinagawa-ku (Căn hộ chung cư đã qua sử dụng, v.v.)

Giao dịch gần đây có diện tích tương đương

Quý 1 năm 2026
¥120,000,000・60 ㎡・3LDK・Xây năm 2019Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Quý 1 năm 2026
¥120,000,000・65 ㎡・2LDK・Xây năm 2019Thông tin giá thỏa thuận
Quý 1 năm 2026
¥53,000,000・60 ㎡・2LDK・Xây năm 1980Thông tin giá thỏa thuận
Quý 1 năm 2026
¥120,000,000・65 ㎡・2LDK・Xây năm 2019Thông tin giá thỏa thuận
Quý 1 năm 2026
¥77,000,000・55 ㎡・1LDK・Xây năm 2005Thông tin giá thỏa thuận

Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 14/10/2026

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến7.64%
Lợi nhuận ròng dự kiến5.84%

Ước tính dựa trên giá thuê dự kiến. Giá thuê thực tế có thể khác.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến
7.64%
Lợi nhuận ròng dự kiến
5.84%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
5.1%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥28,660,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +48.8%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥55,000,000+¥3,430,000¥-2,260,000-3.8%-3.8%
2năm¥55,000,000+¥6,870,000+¥1,180,000+2.0%1.0%
3năm¥55,000,000+¥10,300,000+¥4,610,000+7.8%2.7%
4năm¥55,000,000+¥13,740,000+¥8,050,000+13.7%3.5%
5năm¥55,000,000+¥17,170,000+¥11,480,000+19.5%4.1%
6năm¥55,000,000+¥20,610,000+¥14,920,000+25.4%4.4%
7năm¥55,000,000+¥24,040,000+¥18,350,000+31.2%4.6%
8năm¥55,000,000+¥27,480,000+¥21,790,000+37.1%4.8%
9năm¥55,000,000+¥30,910,000+¥25,220,000+42.9%5.0%
10năm¥55,000,000+¥34,350,000+¥28,660,000+48.8%5.1%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥58,781,000 (Giá bất động sản ¥55,000,000 + Chi phí mua ¥3,781,000)
  • Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥535,200/năm
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥3,781,000
Phí môi giới (3% giá trị bất động sản + 60.000 Yên cộng thuế tiêu thụ; áp dụng cho bất động sản trên 4 triệu Yên)¥1,881,000
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥990,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥490,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥30,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥390,000

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký mua bất động sản này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá và thời gian hoàn tất giao dịch mong muốn. Chúng tôi sẽ thương lượng mức giá và các điều kiện với bên bán. Sau đó, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại), nghe giải thích các vấn đề quan trọng (trực tuyến) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Quý khách có thể theo dõi tiến độ trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ