Palais Stage Ojima
Đã ngừng đăng
Bất động sản này đã ngừng đăng và hiện không còn được cung cấp. Thông tin chi tiết được giữ lại để tham khảo.

Tóm tắt thông tin
Chi tiết bất động sản
- ga Nishi-ojimaTuyến Toei ShinjukuĐi bộ 2 phút
- ga SumiyoshiTuyến Tokyo Metro HanzomonĐi bộ 10 phút
- ga KameidoTuyến Chuo-Sobu (Local)Đi bộ 14 phút
Thông tin chi tiết bất động sản
Hiện trạng & bàn giao
- Hiện trạng
- Đang cho thuê
- Bàn giao
- Ngay lập tức
Đất & hạn chế theo quy định pháp luật
- Quyền sử dụng đất
- Quyền sở hữu
- Phân vùng chức năng
- Khu thương mại / Khu bán công nghiệp
Các chi phí ngoài giá bán
- Phí quản lý
- ¥4,900 (Mỗi tháng)
- Quỹ tích lũy tu sửa
- ¥4,880 (Mỗi tháng)
- Các chi phí khác
- 町会費: ¥200 (Mỗi tháng)
- Bãi đỗ xe
- Có
- Phí đỗ xe
- ¥26,000 (Mỗi tháng)
- Thuế tài sản cố định và thuế quy hoạch đô thị
- Phát sinh hàng năm (tiêu chuẩn 1,4% giá trị định giá + tối đa 0,3%; có giảm trừ cho đất ở)Do số tiền thuế phụ thuộc vào giá trị định giá của chính quyền địa phương, nên không hiển thị số tiền cho bất động sản này.
Quản lý tòa nhà
- Hình thức quản lý
- Ủy thác toàn bộ
- Nhân viên quản lý
- Ca ngày
- Công ty quản lý
- 日神管財
- Ban quản trị tòa nhà
- Có
- Tổng số căn
- 100 căn
Tiện ích & khu vực xung quanh
- Khí đốt
- Khí gas đô thị
Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.
Vị trí & Bản đồ
Phân tích đầu tư
Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.
Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.
Mô phỏng lợi tức đầu tư
Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)
| Năm | Giá trị tài sản ước tính | Thu nhập ròng tích lũy | Mức tăng thu nhập thực nhận | Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) | Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1năm | ¥35,800,000 | +¥1,190,000 | ¥-2,560,000 | -6.7% | -6.7% |
| 2năm | ¥35,800,000 | +¥2,370,000 | ¥-1,370,000 | -3.6% | -1.8% |
| 3năm | ¥35,800,000 | +¥3,560,000 | ¥-180,000 | -0.5% | -0.2% |
| 4năm | ¥35,800,000 | +¥4,750,000 | +¥1,000,000 | +2.6% | 0.7% |
| 5năm | ¥35,800,000 | +¥5,930,000 | +¥2,190,000 | +5.7% | 1.2% |
| 6năm | ¥35,800,000 | +¥7,120,000 | +¥3,380,000 | +8.8% | 1.5% |
| 7năm | ¥35,800,000 | +¥8,310,000 | +¥4,560,000 | +11.9% | 1.8% |
| 8năm | ¥35,800,000 | +¥9,490,000 | +¥5,750,000 | +15.0% | 2.0% |
| 9năm | ¥35,800,000 | +¥10,680,000 | +¥6,940,000 | +18.1% | 2.1% |
| 10năm | ¥35,800,000 | +¥11,870,000 | +¥8,120,000 | +21.2% | 2.2% |
Giả định tính toán
- Tổng mức đầu tư ¥38,287,400 (Giá bất động sản ¥35,800,000 + Chi phí mua ¥2,487,400)
- Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥117,360/năm
- Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
- Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
- Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa
Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.
Chi phí giao dịch ước tính
Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.
Bạn có thể xem các bất động sản hiện có trong danh sách của chúng tôi. Chúng tôi cũng sẵn sàng giới thiệu những lựa chọn tương tự.