Đang bánNhà riêng

Nhà riêng tại Mobara, Mobara-shi

Mobara, Mobara-shi, Chiba-ken
  • Cấu trúc giảm chấn
Giá bán
¥60,000,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 2.61%
Nhà riêng tại Mobara, Mobara-shi - 1/9
1 / 9

Tóm tắt thông tin

Đây là căn nhà riêng bằng gỗ 1 tầng, được xây dựng vào tháng 4 năm 2022, tọa lạc tại Mobara, Mobara-shi, Chiba-ken. Bất động sản cách ga Mobara trên tuyến Sotobo 17 phút đi bộ. Diện tích xây dựng là 145.5 m2, bố cục 5LDK hướng nam, sử dụng kết cấu giảm chấn, có gara, ốp gạch tường ngoài, bếp từ IH, máy rửa bát, điều hòa ở tất cả các phòng, tủ quần áo walk-in. Diện tích đất theo sổ là 320.16 m2 thuộc quyền sở hữu, thế đất bằng phẳng, nằm trong Khu dân cư nhóm I (tỷ lệ xây dựng 60%, tỷ lệ diện tích sàn 200%), tiếp giáp với đường công cộng phía bắc rộng 3.6m (đã thực hiện lùi tim đường). Hiện trạng là nhà trống, có thể bàn giao ngay. Một phần diện tích 19.02 m2 trong khuôn viên đất đang có hợp đồng cho thuê. Xung quanh gồm có trường mầm non/nhà trẻ (161m, 3 phút đi bộ), bưu điện (172m, 3 phút đi bộ), cửa hàng tiện lợi (246m, 4 phút đi bộ), cơ sở y tế (523m, 7 phút đi bộ), cơ quan hành chính địa phương (534m, 7 phút đi bộ).

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
145.5 ㎡
Bố trí phòng
5LDK
5 phòng ngủ + phòng khách, phòng ăn và bếp
Cấu trúc
Kết cấu gỗ
Năm xây dựng
2022
Số tầng
1 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất mới
Tiền thuê năm dự kiến
¥1,770,000
Giao thông
  • ga Mobara
    Tuyến Sotobo
    Đi bộ 17 phút
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Nhà trống
Bàn giao
Ngay lập tức

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích đất
320.2 ㎡Theo sổ địa chính
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Mục đích sử dụng đất
Đất ở
Quy hoạch đô thị
Khu vực quy hoạch đô thị chưa phân định
Phân vùng chức năng
Khu dân cư loại 1
Mật độ xây dựng / Hệ số sử dụng đất
60% / 200%
Tiếp giáp đường
Phía Bắc Đường công cộng Đường rộng 3.6 m Mặt tiền tiếp giáp 15.9 m
Khoảng lùi (Setback)
Đã hoàn thành
Địa thế
Bằng phẳng

Tiện ích & khu vực xung quanh

Khí đốt
Khí gas đô thị
Nước máy
Hệ thống cấp nước máy
Thoát nước
Hệ thống thoát nước công cộng
Đến trường tiểu học
khoảng 1021 m

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Thông tin khu vực lân cận bất động sản

Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.

Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)

Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 0,5–3 m)Các con sông thuộc diện đối tượng: 一宮川
Nước dâng do bão
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sóng thần
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sạt lở đất
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Hóa lỏng đất
Khó hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.

Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.

Hồ sơ thiên tai trong quá khứ

Bản ghi đã công bố
Không tìm thấy hồ sơ công bố tại điểm này hoặc trong phạm vi khoảng 300 m

Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.

Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai

Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
Không nằm trong khu vực được công bố

Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.

Quy hoạch đô thị

Phân vùng quy hoạch
Khu vực quy hoạch đô thị (không phân chia khu vực xúc tiến / hạn chế đô thị hóa)
Khu vực quy hoạch sử dụng đất
Khu dân cư loại 1
Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
Hệ số sử dụng đất 200% · Mật độ xây dựng 60%

Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.

Tiện ích xung quanh

茂原 (東日本旅客鉄道)
Khoảng 18.336 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 1.010 m đường chim bay
Tuyến trường tiểu học công lập
西小学校 (茂原市立)Tuyến trường học do chính quyền địa phương quy định và có thể thay đổi.
Trường tiểu học gần nhất
茂原市立西小学校Khoảng 750 m đường chim bay
Trường trung học cơ sở gần nhất
茂原市立茂原中学校Khoảng 1.630 m đường chim bay
Trường trung học phổ thông gần nhất
千葉県立茂原高等学校Khoảng 760 m đường chim bay
Nhà trẻ, trường mầm non
Trong phạm vi 500 m: 2 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 5 cơ sở
Bệnh viện gần nhất (trong phạm vi 1 km)
医療法人社団優仁会 鈴木神経科病院Khoảng 430 m đường chim bay / Bệnh viện trong phạm vi 1 km: 3
Phòng khám
Trong phạm vi 500 m: 6 cơ sở

Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.

Triển vọng dân số khu vực lân cận

Năm 2025 (Ước tính)
khoảng 205 người
Năm 2050 (Ước tính)
khoảng 146 người (-29.1% so với năm 2025)
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
41% → 45.7% (2025 → 2050)

Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.

Giá đất lân cận

Đất ở · khoảng 367 m
¥39,700/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (0% so với năm trước)
Đất ở · khoảng 377 m
¥33,000/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (0% so với năm trước)
Đất thương mại · khoảng 402 m
¥35,300/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (0% so với năm trước)

Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.

Giao dịch lân cận

Tổng quan giao dịch (Quý 2 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
5 giao dịch · trung vị ¥22,424 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥15,217 – ¥30,385)Giao dịch tại Mobara, Mobara-shi (Đất thổ cư (đất và công trình))

Giao dịch gần đây có diện tích tương đương

Quý 1 năm 2026
¥24,000,000・190 ㎡・Xây năm 2026Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Quý 2 năm 2025
¥2,300,000・220 ㎡・Xây năm 1961Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Quý 4 năm 2025
¥7,900,000・260 ㎡・Xây năm 1988Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Quý 3 năm 2025
¥7,400,000・330 ㎡・Xây năm 1993Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Quý 4 năm 2025
¥7,000,000・460 ㎡・Xây năm 1950Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)

Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 14/10/2026

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến2.95%
Lợi nhuận ròng dự kiến2.61%

Ước tính dựa trên giá thuê dự kiến. Giá thuê thực tế có thể khác.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến
2.95%
Lợi nhuận ròng dự kiến
2.61%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1.7%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥10,520,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +16.4%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥60,000,000+¥1,670,000¥-4,510,000-7.0%-7.0%
2năm¥60,000,000+¥3,340,000¥-2,840,000-4.4%-2.3%
3năm¥60,000,000+¥5,010,000¥-1,170,000-1.8%-0.6%
4năm¥60,000,000+¥6,680,000+¥500,000+0.8%0.2%
5năm¥60,000,000+¥8,350,000+¥2,170,000+3.4%0.7%
6năm¥60,000,000+¥10,020,000+¥3,840,000+6.0%1.0%
7năm¥60,000,000+¥11,690,000+¥5,510,000+8.6%1.3%
8năm¥60,000,000+¥13,360,000+¥7,180,000+11.2%1.5%
9năm¥60,000,000+¥15,030,000+¥8,850,000+13.8%1.6%
10năm¥60,000,000+¥16,700,000+¥10,520,000+16.4%1.7%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥64,106,000 (Giá bất động sản ¥60,000,000 + Chi phí mua ¥4,106,000)
  • Không phát sinh phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa (bất động sản sở hữu toàn bộ tòa nhà)
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥4,106,000
Phí môi giới (3% giá trị bất động sản + 60.000 Yên cộng thuế tiêu thụ; áp dụng cho bất động sản trên 4 triệu Yên)¥2,046,000
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥1,080,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥540,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥30,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥410,000

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký mua bất động sản này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá và thời gian hoàn tất giao dịch mong muốn. Chúng tôi sẽ thương lượng mức giá và các điều kiện với bên bán. Sau đó, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại), nghe giải thích các vấn đề quan trọng (trực tuyến) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Quý khách có thể theo dõi tiến độ trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ