Đã ngừng đăngNhà riêng

Nhà riêng Miyakubo 2-chome

2-chome Miyakubo, Thành phố Ichikawa, Tỉnh Chiba
Giá bán
¥50,900,000
Lợi nhuận gộp dự kiến: 7.58%

Đã ngừng đăng

Bất động sản này đã ngừng đăng và hiện không còn được cung cấp. Thông tin chi tiết được giữ lại để tham khảo.

Nhà riêng Miyakubo 2-chome - 1/15
1 / 15

Tóm tắt thông tin

Đây là bất động sản nhà riêng tọa lạc tại Miyakubo 2-chome, thành phố Ichikawa, tỉnh Chiba. Từ ga gần nhất là ga Moto-Yawata, có thể sử dụng nhiều tuyến đường sắt bao gồm tuyến JR Sobu/Chuo Local Line để di chuyển đến ga Tokyo, ga Akihabara và khu vực Shinjuku. Khu vực xung quanh có các tiện ích phục vụ sinh hoạt thường ngày.

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
108.3 ㎡
Bố trí phòng
3SLDK
3 phòng ngủ + phòng kho + phòng khách, phòng ăn và bếp
Cấu trúc
Kết cấu gỗ
Năm xây dựng
2026
Số tầng
2 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất mới
Tiền thuê năm dự kiến
¥3,860,000
Giao thông
  • ga Keisei-Yawata
    Tuyến Keisei Main
    Xe buýt 6 phút + đi bộ 6 phút
  • ga Moto-Yawata
    Tuyến Sobu-Chuo Local
    Xe buýt 7 phút + đi bộ 6 phút
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến7.58%

Ước tính dựa trên giá thuê dự kiến. Giá thuê thực tế có thể khác.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến
7.58%
Lợi nhuận ròng dự kiến
6.71%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
6.0%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥31,220,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +57.4%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥50,900,000+¥3,650,000¥-1,610,000-3.0%-3.0%
2năm¥50,900,000+¥7,300,000+¥2,030,000+3.7%1.9%
3năm¥50,900,000+¥10,940,000+¥5,680,000+10.4%3.6%
4năm¥50,900,000+¥14,590,000+¥9,330,000+17.2%4.4%
5năm¥50,900,000+¥18,240,000+¥12,980,000+23.9%5.0%
6năm¥50,900,000+¥21,890,000+¥16,630,000+30.6%5.3%
7năm¥50,900,000+¥25,540,000+¥20,280,000+37.3%5.5%
8năm¥50,900,000+¥29,180,000+¥23,920,000+44.0%5.7%
9năm¥50,900,000+¥32,830,000+¥27,570,000+50.7%5.9%
10năm¥50,900,000+¥36,480,000+¥31,220,000+57.4%6.0%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥54,385,700 (Giá bất động sản ¥50,900,000 + Chi phí mua ¥3,485,700)
  • Không phát sinh phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa (bất động sản sở hữu toàn bộ tòa nhà)
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥3,485,700
Phí môi giới (3% giá trị bất động sản + 60.000 Yên cộng thuế tiêu thụ; áp dụng cho bất động sản trên 4 triệu Yên)¥1,745,700
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥910,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥450,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥30,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥350,000

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Bạn có thể xem các bất động sản hiện có trong danh sách của chúng tôi. Chúng tôi cũng sẵn sàng giới thiệu những lựa chọn tương tự.