Đang bánTòa chung cư thấp tầng nguyên khối

Tòa nhà căn hộ nguyên căn tại Kochi, Isawa-cho, Fuefuki-shi

Kochi, Isawa-cho, Fuefuki-shi, Yamanashi-ken
Giá bán
¥203,500,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 4.13%
Tòa nhà căn hộ nguyên căn tại Kochi, Isawa-cho, Fuefuki-shi - 1/11
1 / 11

Tóm tắt thông tin

Đây là tòa nhà căn hộ nguyên căn kết cấu gỗ 2 tầng nổi, được xây dựng vào tháng 1 năm 2018, tọa lạc tại Kochi, Isawa-cho, Fuefuki-shi, Yamanashi-ken. Diện tích xây dựng là 679.9㎡, được trang bị các tiện ích như khóa tự động, thang máy, khóa thẻ IC không tiếp xúc, an ninh 24 giờ, phòng tắm và nhà vệ sinh riêng biệt, đồng thời có bãi đỗ xe cũng như bãi đỗ xe đạp và bãi đỗ xe máy miễn phí. Diện tích đất theo sổ là 966㎡, hình thức sở hữu là quyền sở hữu. Quy hoạch đô thị thuộc khu vực chưa phân định và là khu vực không chỉ định mục đích sử dụng, tỷ lệ xây dựng là 70%, tỷ lệ diện tích sàn là 200%, địa hình bằng phẳng, tiếp giáp với đường công cộng phía đông có chiều rộng 4.7m. Hiện trạng đang cho thuê, thời gian bàn giao thương lượng. Về tiện ích xung quanh, cách cửa hàng tiện lợi 132m (2 phút đi bộ), cách bưu điện 541m (7 phút đi bộ).

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
679.9 ㎡
Cấu trúc
Kết cấu gỗ
Năm xây dựng
2018
Số tầng
2 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất mới
Tiền thuê năm dự kiến
¥9,490,000
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Đang cho thuê
Bàn giao
Thỏa thuận

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích đất
966.0 ㎡Theo sổ địa chính
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Mục đích sử dụng đất
Đất ở
Quy hoạch đô thị
Khu vực quy hoạch đô thị chưa phân định
Phân vùng chức năng
Không chỉ định
Mật độ xây dựng / Hệ số sử dụng đất
70% / 200%
Tiếp giáp đường
Phía Đông Đường công cộng Đường rộng 4.7 m Mặt tiền tiếp giáp 17 m
Phần diện tích đường nội bộ gánh chịu
Không
Địa thế
Bằng phẳng

Các chi phí ngoài giá bán

Bãi đỗ xe
Có · Miễn phí

Quản lý tòa nhà

Tổng số căn
18 căn

Tiện ích & khu vực xung quanh

Khí đốt
Khí gas propane

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Thông tin khu vực lân cận bất động sản

Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.

Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)

Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 3–5 m)Các con sông thuộc diện đối tượng: 平等川、渋川、第二平等川、笛吹川
Nước dâng do bão
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sóng thần
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sạt lở đất
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Hóa lỏng đất
Có phần dễ hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.

Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.

Hồ sơ thiên tai trong quá khứ

Bản ghi đã công bố
Không tìm thấy hồ sơ công bố tại điểm này hoặc trong phạm vi khoảng 300 m

Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.

Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai

Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
Không nằm trong khu vực được công bố

Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.

Quy hoạch đô thị

Phân vùng quy hoạch
Khu vực quy hoạch đô thị (không phân chia khu vực xúc tiến / hạn chế đô thị hóa)

Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.

Tiện ích xung quanh

Tuyến trường tiểu học công lập
富士見小学校 (笛吹市立)Tuyến trường học do chính quyền địa phương quy định và có thể thay đổi.
Trường tiểu học gần nhất
笛吹市立富士見小学校Khoảng 280 m đường chim bay
Trường trung học cơ sở gần nhất
笛吹市立石和中学校Khoảng 1.780 m đường chim bay
Nhà trẻ, trường mầm non
Trong phạm vi 500 m: 2 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 4 cơ sở
Phòng khám
Trong phạm vi 500 m: 1 cơ sở

Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.

Triển vọng dân số khu vực lân cận

Năm 2025 (Ước tính)
khoảng 159 người
Năm 2050 (Ước tính)
khoảng 142 người (-10.4% so với năm 2025)
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
24.3% → 37.5% (2025 → 2050)

Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.

Giá đất lân cận

Đất ở · khoảng 936 m
¥26,900/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (-0.4% so với năm trước)
Đất ở · khoảng 1.374 m
¥26,900/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (0% so với năm trước)
Đất ở · khoảng 1.456 m
¥37,800/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (+0.8% so với năm trước)

Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 14/10/2026

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp4.66%
Lợi nhuận ròng dự kiến4.13%

Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp
4.66%
Lợi nhuận ròng dự kiến
4.13%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
3.3%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥69,260,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +31.9%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥203,500,000+¥8,970,000¥-11,470,000-5.3%-5.3%
2năm¥203,500,000+¥17,940,000¥-2,500,000-1.2%-0.6%
3năm¥203,500,000+¥26,910,000+¥6,470,000+3.0%1.0%
4năm¥203,500,000+¥35,880,000+¥15,440,000+7.1%1.8%
5năm¥203,500,000+¥44,850,000+¥24,410,000+11.2%2.3%
6năm¥203,500,000+¥53,820,000+¥33,380,000+15.4%2.7%
7năm¥203,500,000+¥62,790,000+¥42,350,000+19.5%2.9%
8năm¥203,500,000+¥71,760,000+¥51,320,000+23.6%3.1%
9năm¥203,500,000+¥80,730,000+¥60,290,000+27.8%3.2%
10năm¥203,500,000+¥89,700,000+¥69,260,000+31.9%3.3%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥217,101,500 (Giá bất động sản ¥203,500,000 + Chi phí mua ¥13,601,500)
  • Không phát sinh phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa (bất động sản sở hữu toàn bộ tòa nhà)
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥13,601,500
Phí môi giới (3% giá trị bất động sản + 60.000 Yên cộng thuế tiêu thụ; áp dụng cho bất động sản trên 4 triệu Yên)¥6,781,500
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥3,660,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥1,830,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥60,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥1,270,000

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Đăng ký mua bất động sản này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá và thời gian hoàn tất giao dịch mong muốn. Chúng tôi sẽ thương lượng mức giá và các điều kiện với bên bán. Sau đó, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại), nghe giải thích các vấn đề quan trọng (trực tuyến) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Quý khách có thể theo dõi tiến độ trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ