Đang bánNhà riêng

Nhà riêng tại Nishidani, Jinguji-cho, Ayabe-shi

Nishidani, Jinguji-cho, Ayabe-shi, Kyoto
Giá bán
¥5,800,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 11.63%
Nhà riêng tại Nishidani, Jinguji-cho, Ayabe-shi - 1/14
1 / 14

Tóm tắt thông tin

Đây là căn nhà riêng bằng gỗ 2 tầng nổi, được xây dựng vào tháng 12 năm 1965, tọa lạc tại Nishidani, Jinguji-cho, Ayabe-shi, Kyoto. Về giao thông, bất động sản cách ga "Ayabe" trên Tuyến San-in Main Line 6 phút đi bộ. Diện tích sàn xây dựng là 76㎡, bố cục mặt bằng là 8K, được trang bị các tiện ích như phòng tắm và vệ sinh riêng biệt, hệ thống bếp tích hợp, máy điều hòa, hệ thống liên lạc nội bộ có màn hình. Diện tích đất theo sổ đăng ký là 495.86㎡, quyền sở hữu là đất sở hữu toàn quyền, khu vực quy hoạch sử dụng đất được chỉ định là Khu dân cư loại I (tỷ lệ xây dựng 60%, tỷ lệ sàn 200%). Hiện trạng đang cho thuê và thời gian bàn giao theo thỏa thuận. Các tiện ích xung quanh bao gồm cơ sở y tế (210m, 3 phút đi bộ), cửa hàng tiện lợi (447m, 6 phút đi bộ), và khu thương mại (627m, 8 phút đi bộ).

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
76.0 ㎡
Bố trí phòng
8K
8 phòng ngủ + bếp
Cấu trúc
Kết cấu gỗ
Năm xây dựng
1965
Số tầng
2 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất cũ
Tiền thuê năm dự kiến
¥780,000
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Đang cho thuê
Bàn giao
Thỏa thuận

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích đất
495.9 ㎡Theo sổ địa chính
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Mục đích sử dụng đất
Đất ở
Quy hoạch đô thị
Khu vực quy hoạch đô thị chưa phân định
Phân vùng chức năng
Khu dân cư loại 1
Mật độ xây dựng / Hệ số sử dụng đất
60% / 200%
Phần diện tích đường nội bộ gánh chịu
Không
Hạn chế theo quy định pháp luật
道路斜線制限有/隣地斜線制限有/法22条区域/急傾斜地法/地すべ

Các chi phí ngoài giá bán

Bãi đỗ xe
近有 · 駐車場3台分以上 · Miễn phí

Tiện ích & khu vực xung quanh

Khí đốt
Khí gas propane

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp13.53%
Lợi nhuận ròng dự kiến11.63%

Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp
13.53%
Lợi nhuận ròng dự kiến
11.63%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
10.8%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥6,510,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +102.1%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥5,800,000+¥740,000¥-170,000-2.6%-2.6%
2năm¥5,800,000+¥1,480,000+¥570,000+9.0%4.7%
3năm¥5,800,000+¥2,220,000+¥1,310,000+20.6%7.2%
4năm¥5,800,000+¥2,970,000+¥2,060,000+32.3%8.5%
5năm¥5,800,000+¥3,710,000+¥2,800,000+43.9%9.3%
6năm¥5,800,000+¥4,450,000+¥3,540,000+55.5%9.8%
7năm¥5,800,000+¥5,190,000+¥4,280,000+67.2%10.1%
8năm¥5,800,000+¥5,930,000+¥5,020,000+78.8%10.4%
9năm¥5,800,000+¥6,670,000+¥5,760,000+90.4%10.6%
10năm¥5,800,000+¥7,420,000+¥6,510,000+102.1%10.8%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥6,375,000 (Giá bất động sản ¥5,800,000 + Chi phí mua ¥575,000)
  • Không phát sinh phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa (bất động sản sở hữu toàn bộ tòa nhà)
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥575,000
Phí môi giới (quy định đặc biệt cho bất động sản từ 8 triệu Yên trở xuống: mức cố định 300.000 Yên cộng thuế tiêu thụ)¥330,000
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥100,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥50,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥5,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥90,000

Đối với bất động sản từ 8 triệu yên trở xuống, phí môi giới là mức cố định 330.000 yên (đã bao gồm thuế) theo quy định đặc biệt của pháp luật (chúng tôi sẽ giải thích khi ký kết hợp đồng môi giới).

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ