Đang bánNhà riêngAkiya

Nha rieng tai Kaguraoka 11-jo 7-chome, Asahikawa-shi

Kaguraoka 11-jo 7-chome, Asahikawa-shi, Hokkaido
Giá bán
¥8,200,000
Nha rieng tai Kaguraoka 11-jo 7-chome, Asahikawa-shi - 1/15
1 / 15

Tóm tắt thông tin

Day la can nha rieng bang go 2 tang noi, xay dung vao thang 8 nam 1993, toa lac tai Kaguraoka 11-jo 7-chome, Asahikawa-shi, Hokkaido. Bat dong san cach ga Midorigaoka tren tuyen Furano 3 phut di xe buyt va 5 phut di bo tu tram xe buyt. Dien tich xay dung la 111㎡, thiet ke 4SLDK, co cho do xe va duoc trang bi cac tien nghi nhu he thong bep, suoi san, ban trang diem lavabo co voi sen. Dien tich dat tren so bo la 243.47㎡ voi quyen so huu, thuoc Khu vuc dan cu tang thap loai 1 (ty le xay dung 50%, ty le dien tich san 80%), tiep giap voi duong cong cong rong 7.8m o phia tay. Khu dat co the trong rau ho gia dinh va lam vuon. Hien trang la nha trong va co the ban giao ngay. Ve tien ich xung quanh, cach co so y te 503m (di bo 7 phut), cach co so thuong mai 842m (di bo 11 phut), cach cua hang tien loi 960m (di bo 12 phut).

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
111.0 ㎡
Bố trí phòng
4SLDK
4 phòng ngủ + phòng kho + phòng khách, phòng ăn và bếp
Cấu trúc
Kết cấu gỗ
Năm xây dựng
1993
Số tầng
2 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất mới
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Nhà trống
Bàn giao
Ngay lập tức

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích đất
243.5 ㎡Theo sổ địa chính
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Mục đích sử dụng đất
Đất ở
Quy hoạch đô thị
Khu vực xúc tiến đô thị hóa
Phân vùng chức năng
Khu dân cư thấp tầng loại 1
Mật độ xây dựng / Hệ số sử dụng đất
50% / 80%
Tiếp giáp đường
Phía Tây Đường công cộng Đường rộng 7.8 m Mặt tiền tiếp giáp 13.3 m

Các chi phí ngoài giá bán

Bãi đỗ xe
Có · 駐車場3台分以上 · Miễn phí

Tiện ích & khu vực xung quanh

Nước máy
Hệ thống cấp nước máy
Đến trường tiểu học
khoảng 1482 m

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Tỷ suất lợi nhuận của bất động sản này sẽ được cung cấp sau khi xác nhận điều kiện cho thuê. Vui lòng liên hệ với chúng tôi.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp dự kiến
5.00%
Lợi nhuận ròng dự kiến
4.38%

Tiền thuê hàng năm bên dưới là giá trị giả định cho mô phỏng, không phải dữ liệu cho thuê của bất động sản này. Hãy điều chỉnh thanh trượt để xem các kịch bản.

Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
3.4%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥2,880,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +32.6%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥8,200,000+¥390,000¥-610,000-6.8%-6.8%
2năm¥8,200,000+¥770,000¥-220,000-2.5%-1.3%
3năm¥8,200,000+¥1,160,000+¥170,000+1.9%0.7%
4năm¥8,200,000+¥1,550,000+¥560,000+6.3%1.6%
5năm¥8,200,000+¥1,940,000+¥940,000+10.7%2.2%
6năm¥8,200,000+¥2,320,000+¥1,330,000+15.0%2.6%
7năm¥8,200,000+¥2,710,000+¥1,720,000+19.4%2.9%
8năm¥8,200,000+¥3,100,000+¥2,110,000+23.8%3.1%
9năm¥8,200,000+¥3,490,000+¥2,490,000+28.2%3.3%
10năm¥8,200,000+¥3,870,000+¥2,880,000+32.6%3.4%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥8,851,600 (Giá bất động sản ¥8,200,000 + Chi phí mua ¥651,600)
  • Không phát sinh phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa (bất động sản sở hữu toàn bộ tòa nhà)
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥651,600
Phí môi giới (3% giá trị bất động sản + 60.000 Yên cộng thuế tiêu thụ; áp dụng cho bất động sản trên 4 triệu Yên)¥336,600
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥140,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥70,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥5,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥100,000

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ