Đang bánChung cư

Highness Iruma Gardenia

Kamikoyata 1-chome, Iruma-shi, Saitama-ken
  • Căn góc
  • Sân vườn riêng
Giá bán
¥4,000,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 9.21%
Highness Iruma Gardenia - 1/5
1 / 5

Tóm tắt thông tin

Đây là căn hộ tại tầng 1 thuộc tòa nhà chung cư kết cấu thép (S) quy mô 5 tầng nổi mang tên "Highness Iruma Gardenia", được xây dựng vào tháng 11 năm 1976, tọa lạc tại Kamikoyata 1-chome, Iruma-shi, Saitama-ken. Về giao thông, bất động sản cách ga "Iruma-shi" trên Tuyến Seibu Ikebukuro/Toshima 10 phút đi xe buýt và 6 phút đi bộ từ trạm xe buýt, đồng thời cách ga "Bushi" trên Tuyến Seibu Ikebukuro/Toshima 28 phút đi bộ. Diện tích sàn căn hộ là 54.3㎡, bố cục phòng 3DK, là căn góc hướng tây nam, kèm theo ban công 7.98㎡ và sân vườn riêng 23.77㎡. Trang thiết bị bao gồm không gian lưu trữ ở tất cả các phòng, khí đốt đô thị, hệ thống cấp nước nóng, cùng công viên nằm ngay trong khuôn viên. Quyền sử dụng đất là quyền sở hữu, thuộc Khu vực dân cư trung và cao tầng loại I. Hiện trạng đang cho thuê và thời điểm bàn giao theo thỏa thuận. Xung quanh có cửa hàng tiện lợi (201m, 3 phút đi bộ), cơ sở thương mại (347m, 5 phút đi bộ) và trường tiểu học (671m, 9 phút đi bộ).

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
54.3 ㎡
Bố trí phòng
3DK
3 phòng ngủ + phòng ăn kết hợp bếp
Cấu trúc
Kết cấu thép
Năm xây dựng
1976
Số tầng
Tầng 1 / 5 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất cũ
Tiền thuê năm dự kiến
¥600,000
Giao thông
  • ga Bushi
    Tuyến Seibu Ikebukuro / Toshima
    Đi bộ 28 phút
  • ga Irumashi
    Tuyến Seibu Ikebukuro / Toshima
    Xe buýt 10 phút + đi bộ 6 phút
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Đang cho thuê
Bàn giao
Thỏa thuận

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích khu đất (toàn bộ tòa nhà)
10,620.0 ㎡
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Phân vùng chức năng
Khu dân cư trung và cao tầng loại 1

Quản lý tòa nhà

Hình thức quản lý
Ủy thác toàn bộ
Nhân viên quản lý
Ca ngày
Công ty quản lý
ハイネス管理株式会社
Tổng số căn
50 căn

Tiện ích & khu vực xung quanh

Khí đốt
Khí gas đô thị
Đến trường tiểu học
khoảng 671 m
Đến trường trung học cơ sở
khoảng 1175 m

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp15%
Lợi nhuận ròng dự kiến9.21%

Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp
15.00%
Lợi nhuận ròng dự kiến
9.21%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
7.9%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥3,310,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +73.6%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥4,000,000+¥410,000¥-420,000-9.3%-9.3%
2năm¥4,000,000+¥830,000¥-0-0.1%0.0%
3năm¥4,000,000+¥1,240,000+¥410,000+9.1%3.2%
4năm¥4,000,000+¥1,660,000+¥830,000+18.4%4.9%
5năm¥4,000,000+¥2,070,000+¥1,240,000+27.6%5.9%
6năm¥4,000,000+¥2,490,000+¥1,660,000+36.8%6.6%
7năm¥4,000,000+¥2,900,000+¥2,070,000+46.0%7.1%
8năm¥4,000,000+¥3,320,000+¥2,480,000+55.2%7.4%
9năm¥4,000,000+¥3,730,000+¥2,900,000+64.4%7.7%
10năm¥4,000,000+¥4,150,000+¥3,310,000+73.6%7.9%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥4,501,000 (Giá bất động sản ¥4,000,000 + Chi phí mua ¥501,000)
  • Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥152,400/năm
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥501,000
Phí môi giới (quy định đặc biệt cho bất động sản từ 8 triệu Yên trở xuống: mức cố định 300.000 Yên cộng thuế tiêu thụ)¥330,000
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥70,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥30,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥1,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥70,000

Đối với bất động sản từ 8 triệu yên trở xuống, phí môi giới là mức cố định 330.000 yên (đã bao gồm thuế) theo quy định đặc biệt của pháp luật (chúng tôi sẽ giải thích khi ký kết hợp đồng môi giới).

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ