Shibayama Danchi
- Tầng cao nhất
- Căn góc

Tóm tắt thông tin
Chi tiết bất động sản
- ga HasamaĐường sắt cao tốc TōyōĐi bộ 10 phút
Thông tin chi tiết bất động sản
Hiện trạng & bàn giao
- Hiện trạng
- Nhà trống
- Bàn giao
- Ngay lập tức
Đất & hạn chế theo quy định pháp luật
- Diện tích khu đất (toàn bộ tòa nhà)
- 50,177.5 ㎡
- Quyền sử dụng đất
- Quyền sở hữu
- Phân vùng chức năng
- Khu dân cư trung và cao tầng loại 1
Các chi phí ngoài giá bán
- Quỹ dự phòng sửa chữa (một lần)
- ¥1,283,542,591Chi phí thanh toán một lần khi mua
- Bãi đỗ xe
- Có
Quản lý tòa nhà
- Hình thức quản lý
- Tự quản lý
- Nhân viên quản lý
- Thường trú
- Ban quản trị tòa nhà
- Có
- Tổng số căn
- 590 căn
Tiện ích & khu vực xung quanh
- Khí đốt
- Khí gas đô thị
- Đến trường tiểu học
- khoảng 409 m
- Đến trường trung học cơ sở
- khoảng 656 m
Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.
Thông tin khu vực lân cận bất động sản
Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.
Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)
- Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bốKhông bao gồm ngập lụt từ các con sông chưa công bố dự báo hoặc ngập lụt do hệ thống thoát nước không đáp ứng kịp.
- Nước dâng do bão
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Sóng thần
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Sạt lở đất
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Hóa lỏng đất
- Khó hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.
Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.
Hồ sơ thiên tai trong quá khứ
- Bản ghi đã công bố
- Không tìm thấy hồ sơ công bố tại điểm này hoặc trong phạm vi khoảng 300 m
Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.
Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai
- Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
- Không nằm trong khu vực được công bố
Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.
Quy hoạch đô thị
- Phân vùng quy hoạch
- Khu vực xúc tiến đô thị hóa (khu vực quy hoạch phát triển đô thị)
- Khu vực quy hoạch sử dụng đất
- Khu dân cư trung và cao tầng chuyên dụng loại 1
- Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
- Hệ số sử dụng đất 200% · Mật độ xây dựng 60%
Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.
Tiện ích xung quanh
- 飯山満 (東葉高速鉄道)
- Khoảng 19.276 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 440 m đường chim bay
- 高根木戸 (新京成電鉄)
- Khoảng 8.015 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 1.350 m đường chim bay
- 高根公団 (新京成電鉄)
- Khoảng 14.382 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 1.410 m đường chim bay
- Trường tiểu học gần nhất
- 船橋市立芝山東小学校Khoảng 200 m đường chim bay
- Trường trung học cơ sở gần nhất
- 船橋市立芝山中学校Khoảng 520 m đường chim bay
- Trường trung học phổ thông gần nhất
- 千葉県立船橋芝山高等学校Khoảng 430 m đường chim bay
- Nhà trẻ, trường mầm non
- Trong phạm vi 500 m: 2 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 8 cơ sở
- Phòng khám
- Trong phạm vi 500 m: 5 cơ sở
Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.
Triển vọng dân số khu vực lân cận
- Năm 2025 (Ước tính)
- khoảng 1.157 người
- Năm 2050 (Ước tính)
- khoảng 984 người (-14.9% so với năm 2025)
- Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
- 33.5% → 35.9% (2025 → 2050)
Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.
Giá đất lân cận
- Đất ở · khoảng 348 m
- ¥199,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+3.6% so với năm trước)
- Đất ở · khoảng 689 m
- ¥111,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+3.7% so với năm trước)
- Đất ở · khoảng 701 m
- ¥117,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+3.5% so với năm trước)
Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.
Giao dịch lân cận
- Tổng quan giao dịch (Quý 1 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
- 21 giao dịch · trung vị ¥122,000 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥90,000 – ¥282,353)Giao dịch tại Shibayama 3-chome, Funabashi-shi (Căn hộ chung cư đã qua sử dụng, v.v.)
Giao dịch gần đây có diện tích tương đương
- Quý 1 năm 2026
- ¥7,300,000・50 ㎡・2LDK・Xây năm 1977Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 1 năm 2026
- ¥5,500,000・50 ㎡・3DK・Xây năm 1977Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 4 năm 2025
- ¥4,000,000・45 ㎡・Xây năm 1977Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 4 năm 2025
- ¥3,000,000・45 ㎡・2LDKThông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
- Quý 4 năm 2025
- ¥1,700,000・45 ㎡・2DK・Xây năm 1977Thông tin giá giao dịch (dựa trên khảo sát)
Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.
Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.
Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 15/10/2026
Vị trí & Bản đồ
Phân tích đầu tư
Tỷ suất lợi nhuận của bất động sản này sẽ được cung cấp sau khi xác nhận điều kiện cho thuê. Vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Mô phỏng lợi tức đầu tư
Tiền thuê hàng năm bên dưới là giá trị giả định cho mô phỏng, không phải dữ liệu cho thuê của bất động sản này. Hãy điều chỉnh thanh trượt để xem các kịch bản.
Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)
| Năm | Giá trị tài sản ước tính | Thu nhập ròng tích lũy | Mức tăng thu nhập thực nhận | Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) | Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1năm | ¥8,500,000 | +¥230,000 | ¥-800,000 | -8.7% | -8.7% |
| 2năm | ¥8,500,000 | +¥450,000 | ¥-570,000 | -6.2% | -3.2% |
| 3năm | ¥8,500,000 | +¥680,000 | ¥-340,000 | -3.8% | -1.3% |
| 4năm | ¥8,500,000 | +¥910,000 | ¥-120,000 | -1.3% | -0.3% |
| 5năm | ¥8,500,000 | +¥1,130,000 | +¥110,000 | +1.2% | 0.2% |
| 6năm | ¥8,500,000 | +¥1,360,000 | +¥340,000 | +3.7% | 0.6% |
| 7năm | ¥8,500,000 | +¥1,580,000 | +¥560,000 | +6.1% | 0.9% |
| 8năm | ¥8,500,000 | +¥1,810,000 | +¥790,000 | +8.6% | 1.1% |
| 9năm | ¥8,500,000 | +¥2,040,000 | +¥1,010,000 | +11.1% | 1.3% |
| 10năm | ¥8,500,000 | +¥2,260,000 | +¥1,240,000 | +13.5% | 1.4% |
Giả định tính toán
- Tổng mức đầu tư ¥9,171,500 (Giá bất động sản ¥8,500,000 + Chi phí mua ¥671,500)
- Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥180,000/năm
- Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
- Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
- Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa
Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.
Chi phí giao dịch ước tính
Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.
Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến
Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.
Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến
Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.