Đang bánChung cư

SK Mansion

Yuko 2-chome, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba-ken
Giá bán
¥4,000,000
Lợi nhuận ròng dự kiến: 7.74%
SK Mansion - 1/1
1 / 1

Tóm tắt thông tin

Đây là căn hộ tại tầng 5 thuộc tòa nhà chung cư kết cấu RC 9 tầng nổi mang tên "SK Mansion", được xây dựng vào tháng 4 năm 1974, tọa lạc tại Yuko 2-chome, Chuo-ku, Chiba-shi, Chiba-ken. Về giao thông, có thể tiếp cận ga "Higashi-Chiba" tuyến Sobu Main Line trong 7 phút đi bộ và ga "Chiba" tuyến Sobu Main Line trong 20 phút đi bộ. Diện tích sàn căn hộ là 28.9㎡, diện tích ban công là 4㎡, với mặt bằng bố trí 1DK. Tòa nhà có tổng số 107 căn hộ, trang bị các tiện ích chung gồm từ 2 thang máy trở lên và khu đỗ xe đạp miễn phí. Quyền sử dụng đất là quyền sở hữu, thuộc Khu dân cư loại I. Hiện trạng bất động sản đang cho thuê, thời điểm bàn giao có thể thương lượng.

Chi tiết bất động sản

Diện tích xây dựng
28.9 ㎡
Bố trí phòng
1DK
1 phòng ngủ + phòng ăn kết hợp bếp
Cấu trúc
Bê tông cốt thép (RC)
Năm xây dựng
1974
Số tầng
Tầng 5 / 9 tầng
Tiêu chuẩn động đất
Tiêu chuẩn chống động đất cũ
Tiền thuê năm dự kiến
¥490,000
Giao thông
  • ga Higashi-Chiba
    Tuyến chính Sōbu
    Đi bộ 7 phút
  • ga Chiba
    Tuyến chính Sobu
    Đi bộ 20 phút
Hình thức giao dịch
Môi giới
Japan Real Estate · Thống đốc Tokyo (1) Số 113344

Thông tin chi tiết bất động sản

Hiện trạng & bàn giao

Hiện trạng
Đang cho thuê
Bàn giao
Thỏa thuận

Đất & hạn chế theo quy định pháp luật

Diện tích khu đất (toàn bộ tòa nhà)
1,822.3 ㎡
Quyền sử dụng đất
Quyền sở hữu
Phân vùng chức năng
Khu dân cư loại 1

Các chi phí ngoài giá bán

Bãi đỗ xe
Hết chỗ trống

Quản lý tòa nhà

Hình thức quản lý
Ủy thác toàn bộ
Nhân viên quản lý
不在
Công ty quản lý
(株)アドバンス
Ban quản trị tòa nhà
Có
Tổng số căn
107 căn

Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.

Thông tin khu vực lân cận bất động sản

Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.

Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)

Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 0,5–3 m)Các con sông thuộc diện đối tượng: 都川
Nước dâng do bão
Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 1–3 m)
Sóng thần
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Sạt lở đất
Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
Hóa lỏng đất
Có phần dễ hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.

Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.

Hồ sơ thiên tai trong quá khứ

Ghi nhận khu vực từng bị ngập nước
Tháng 10/1981 (Thuộc khu vực được ghi nhận)Tài liệu tham khảo: 昭和56年10月22日~23日台風24号による千葉県水害報告書 (千葉県土木部河川課)

Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.

Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai

Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
Không nằm trong khu vực được công bố

Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.

Quy hoạch đô thị

Phân vùng quy hoạch
Khu vực xúc tiến đô thị hóa (khu vực quy hoạch phát triển đô thị)
Khu vực quy hoạch sử dụng đất
Khu dân cư loại 1
Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
Hệ số sử dụng đất 200% · Mật độ xây dựng 60%

Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.

Tiện ích xung quanh

東千葉 (東日本旅客鉄道)
Khoảng 5.526 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 290 m đường chim bay
千葉公園 (千葉都市モノレール)
Khoảng 2.028 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 780 m đường chim bay
栄町 (千葉都市モノレール)
Khoảng 555 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 860 m đường chim bay
Tuyến trường tiểu học công lập
院内小学校 (千葉市立)Tuyến trường học do chính quyền địa phương quy định và có thể thay đổi.
Trường tiểu học gần nhất
千葉市立院内小学校Khoảng 240 m đường chim bay
Trường trung học cơ sở gần nhất
千葉市立椿森中学校Khoảng 740 m đường chim bay
Trường trung học phổ thông gần nhất
千葉聖心高等学校Khoảng 450 m đường chim bay
Trường đại học, cao đẳng hoặc trung cấp kỹ thuật gần nhất
千葉大学Khoảng 1.580 m đường chim bay
Nhà trẻ, trường mầm non
Trong phạm vi 500 m: 3 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 5 cơ sở
Bệnh viện gần nhất (trong phạm vi 1 km)
独立行政法人国立病院機構 千葉医療センターKhoảng 620 m đường chim bay / Bệnh viện trong phạm vi 1 km: 3
Phòng khám
Trong phạm vi 500 m: 2 cơ sở

Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.

Triển vọng dân số khu vực lân cận

Năm 2025 (Ước tính)
khoảng 736 người
Năm 2050 (Ước tính)
khoảng 660 người (-10.3% so với năm 2025)
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
31.9% → 31.8% (2025 → 2050)

Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.

Giá đất lân cận

Đất ở · khoảng 233 m
¥161,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+8.1% so với năm trước)
Đất thương mại · khoảng 257 m
¥175,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+6.1% so với năm trước)
Đất thương mại · khoảng 263 m
¥180,000/㎡Khảo sát giá đất cấp tỉnh · 1/7/2026 (+5.9% so với năm trước)

Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.

Giao dịch lân cận

Tổng quan giao dịch (Quý 1 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
8 giao dịch · trung vị ¥175,000 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥157,083 – ¥216,667)Giao dịch tại Yuko 2-chome, Chuo-ku, Chiba-shi (Căn hộ chung cư đã qua sử dụng, v.v.)

Giao dịch gần đây có diện tích tương đương

Quý 1 năm 2026
¥3,700,000・35 ㎡・1R・Xây năm 1974Thông tin giá thỏa thuận
Quý 4 năm 2025
¥3,800,000・20 ㎡・1R・Xây năm 1988Thông tin giá thỏa thuận
Quý 4 năm 2025
¥3,200,000・20 ㎡・1R・Xây năm 1988Thông tin giá thỏa thuận
Quý 4 năm 2025
¥16,000,000・60 ㎡・2LDK・Xây năm 1974Thông tin giá thỏa thuận
Quý 4 năm 2025
¥8,900,000・60 ㎡・2LDK・Xây năm 1974Thông tin giá thỏa thuận

Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.

Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.

Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 15/10/2026

Vị trí & Bản đồ

Phân tích đầu tư

Lợi nhuận gộp12.3%
Lợi nhuận ròng dự kiến7.74%

Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.

Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.

ROI SIMULATION

Mô phỏng lợi tức đầu tư

Lợi nhuận gộp
12.30%
Lợi nhuận ròng dự kiến
7.74%
Trường hợp bán sau 10 năm nắm giữ (trước thuế)
Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
6.4%
Mức tăng thu nhập thực nhận
+¥2,650,000
Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) +59.0%
Giá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhận

Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)

NămGiá trị tài sản ước tínhThu nhập ròng tích lũyMức tăng thu nhập thực nhậnTỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư)Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR)
1năm¥4,000,000+¥350,000¥-480,000-10.7%-10.7%
2năm¥4,000,000+¥700,000¥-130,000-3.0%-1.6%
3năm¥4,000,000+¥1,050,000+¥210,000+4.7%1.7%
4năm¥4,000,000+¥1,390,000+¥560,000+12.5%3.3%
5năm¥4,000,000+¥1,740,000+¥910,000+20.2%4.4%
6năm¥4,000,000+¥2,090,000+¥1,260,000+28.0%5.0%
7năm¥4,000,000+¥2,440,000+¥1,610,000+35.7%5.5%
8năm¥4,000,000+¥2,790,000+¥1,960,000+43.5%5.9%
9năm¥4,000,000+¥3,140,000+¥2,300,000+51.2%6.1%
10năm¥4,000,000+¥3,490,000+¥2,650,000+59.0%6.4%

Giả định tính toán

  • Tổng mức đầu tư ¥4,501,000 (Giá bất động sản ¥4,000,000 + Chi phí mua ¥501,000)
  • Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥116,400/năm
  • Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
  • Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
  • Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa

Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.

CLOSING COSTS

Chi phí giao dịch ước tính

Tổng chi phí giao dịch (ước tính)
¥501,000
Phí môi giới (quy định đặc biệt cho bất động sản từ 8 triệu Yên trở xuống: mức cố định 300.000 Yên cộng thuế tiêu thụ)¥330,000
Thuế mua BĐS (ước tính, thuế suất tùy loại bất động sản)¥70,000
Thuế đăng ký (chuyển quyền sở hữu)¥30,000
Thuế tem (hợp đồng mua bán)¥1,000
Phí công chứng & chi phí khác (ước tính)¥70,000

Đối với bất động sản từ 8 triệu yên trở xuống, phí môi giới là mức cố định 330.000 yên (đã bao gồm thuế) theo quy định đặc biệt của pháp luật (chúng tôi sẽ giải thích khi ký kết hợp đồng môi giới).

Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.

Đặt lịch theo khung giờ trống

Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến

Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.

Đăng ký trực tuyến

Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến

Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.

Xác minh danh tính theo Đạo luật phòng ngừa chuyển tiền thu được từ tội phạm của Nhật Bản (xác minh trực tuyến và mã gửi qua thư bảo đảm quốc tế không chuyển tiếp)
Liên hệ