Sun Corpo Kemigawa A
- Tầng cao nhất

Tóm tắt thông tin
Chi tiết bất động sản
- ga KemigawahamaTuyến KeiyōĐi bộ 13 phút
- ga Shin-KemigawaTuyến JR Chuo-Sobu LocalĐi bộ 15 phút
- ga KemigawaTuyến Keisei ChibaĐi bộ 16 phút
Thông tin chi tiết bất động sản
Hiện trạng & bàn giao
- Hiện trạng
- Đang cho thuê
- Bàn giao
- Thỏa thuận
Đất & hạn chế theo quy định pháp luật
- Quyền sử dụng đất
- Quyền sở hữu
- Phân vùng chức năng
- Khu dân cư trung và cao tầng loại 1
Các chi phí ngoài giá bán
- Bãi đỗ xe
- Có
Quản lý tòa nhà
- Hình thức quản lý
- Tự quản lý
- Nhân viên quản lý
- Thường trú
- Tổng số căn
- 49 căn
Vui lòng xác nhận nội dung trong bản giải thích các vấn đề quan trọng trước khi mua.
Thông tin khu vực lân cận bất động sản
Dựa trên dữ liệu từ MLIT, phần này tổng hợp các dự báo rủi ro thiên tai, hồ sơ thiên tai trong quá khứ, các khu vực chỉ định rủi ro thiên tai, quy hoạch đô thị, tiện ích xung quanh (nhà ga, trường học, y tế, v.v.), dân số, giá đất và các giao dịch thực tế gần vị trí bất động sản. Do vị trí được ước tính dựa trên địa chỉ, vị trí thực tế có thể có chênh lệch ở vùng rìa khu đất. Các dự báo và ghi nhận thiên tai chỉ giới hạn trong dữ liệu được chính phủ hoặc chính quyền địa phương công bố; việc không thuộc khu vực dự báo hoặc không có hồ sơ ghi nhận không đồng nghĩa với việc thiệt hại sẽ không xảy ra. Vui lòng kiểm tra bản đồ hiểm họa (Hazard Map) của chính quyền địa phương và bản Giải thích các vấn đề quan trọng khi thực hiện giao dịch.
Dự báo thiên tai (Khu vực lân cận)
- Lũ lụt (Quy mô tối đa ước tính)
- Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập dưới 0,5 m)Các con sông thuộc diện đối tượng: 勝田川
- Nước dâng do bão
- Nằm trong khu vực dự báo đã công bố (độ sâu ngập 1–3 m)
- Sóng thần
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Sạt lở đất
- Không nằm trong khu vực dự báo đã công bố
- Hóa lỏng đất
- Rất dễ hóa lỏngXu hướng cho từng ô lưới khoảng 250 m dựa trên địa hình, không phải là đánh giá trực tiếp cho thửa đất này.
Vui lòng xem chi tiết trên bản đồ cảnh báo thiên tai của chính quyền địa phương.
Hồ sơ thiên tai trong quá khứ
- Bản ghi đã công bố
- Không tìm thấy hồ sơ công bố tại điểm này hoặc trong phạm vi khoảng 300 m
Phạm vi dữ liệu bao gồm các ghi nhận thiên tai quá khứ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Việc không có dữ liệu không đồng nghĩa với việc chưa từng có thiên tai xảy ra.
Khu vực chỉ định rủi ro thiên tai
- Khu vực có nguy cơ sạt lở sườn dốc đứng / Khu vực phòng chống trượt lở đất / Khu vực nguy cơ thiên tai / Đất đắp nhân tạo quy mô lớn
- Không nằm trong khu vực được công bố
Phạm vi các khu vực chỉ định và bản đồ do chính phủ và chính quyền địa phương công bố. Trong khu vực này, việc xây dựng và các hoạt động khác có thể bị hạn chế. Vui lòng xác nhận chi tiết với chính quyền địa phương và trong bản Giải thích các vấn đề quan trọng.
Quy hoạch đô thị
- Phân vùng quy hoạch
- Khu vực xúc tiến đô thị hóa (khu vực quy hoạch phát triển đô thị)
- Khu vực quy hoạch sử dụng đất
- Khu dân cư trung và cao tầng chuyên dụng loại 1
- Hệ số sử dụng đất (FAR) · Mật độ xây dựng (BCR)
- Hệ số sử dụng đất 200% · Mật độ xây dựng 60%
Do vị trí mang tính ước tính, quy hoạch có thể khác với khu đất liền kề. Vui lòng xác nhận quy hoạch thực tế trong Bản giải thích các vấn đề quan trọng.
Tiện ích xung quanh
- 検見川 (京成電鉄)
- Khoảng 4.112 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 910 m đường chim bay
- 検見川浜 (東日本旅客鉄道)
- Khoảng 28.938 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 980 m đường chim bay
- 新検見川 (東日本旅客鉄道)
- Khoảng 40.844 lượt hành khách/ngày (năm tài chính 2023)Khoảng 1.040 m đường chim bay
- Tuyến trường tiểu học công lập
- 真砂西小学校 (千葉市立)Tuyến trường học do chính quyền địa phương quy định và có thể thay đổi.
- Trường tiểu học gần nhất
- 千葉市立検見川小学校Khoảng 580 m đường chim bay
- Trường trung học cơ sở gần nhất
- 千葉市立真砂中学校Khoảng 230 m đường chim bay
- Trường trung học phổ thông gần nhất
- 千葉県立検見川高等学校Khoảng 910 m đường chim bay
- Trường đại học, cao đẳng hoặc trung cấp kỹ thuật gần nhất
- 東京歯科大学Khoảng 910 m đường chim bay
- Nhà trẻ, trường mầm non
- Trong phạm vi 500 m: 6 cơ sở / trong phạm vi 1 km: 17 cơ sở
- Phòng khám
- Trong phạm vi 500 m: 2 cơ sở
Khoảng cách được tính theo đường chim bay từ vị trí bất động sản, không phải thời gian đi bộ. Lượng hành khách là tổng số lượt lên và xuống tàu mỗi ngày do công ty đường sắt công bố (trung bình năm tài chính). Tên nhà ga, trường học và cơ sở vật chất được giữ nguyên bằng tiếng Nhật.
Triển vọng dân số khu vực lân cận
- Năm 2025 (Ước tính)
- khoảng 866 người
- Năm 2050 (Ước tính)
- khoảng 795 người (-8.1% so với năm 2025)
- Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên
- 26% → 35.2% (2025 → 2050)
Dữ liệu cho ô lưới khoảng 250 m dựa trên ước tính của Cục Chính sách Quốc gia thuộc MLIT (dựa trên điều tra dân số năm 2020). Do phạm vi ô lưới nhỏ, số liệu có thể có sai khác với thực tế và không phản ánh xu hướng của toàn bộ địa phương.
Giá đất lân cận
- Đất thương mại · khoảng 309 m
- ¥240,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+4.8% so với năm trước)
- Đất ở · khoảng 334 m
- ¥202,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+6.3% so với năm trước)
- Đất thương mại · khoảng 338 m
- ¥242,000/㎡Giá đất công bố chính thức · 1/1/2026 (+4.3% so với năm trước)
Mức giá của các khu đất tiêu chuẩn do chính phủ hoặc chính quyền cấp tỉnh lựa chọn. Mức giá này không phản ánh giá bán hoặc giá trị của bất động sản này.
Giao dịch lân cận
- Tổng quan giao dịch (Quý 1 năm 2025 – Quý 1 năm 2026)
- 203 giao dịch · trung vị ¥266,667 mỗi ㎡ (50% ở khoảng giữa: ¥173,030 – ¥387,083)Giao dịch tại Masago 5-chome, Mihama-ku, Chiba-shi (Căn hộ chung cư đã qua sử dụng, v.v.)
Giao dịch gần đây có diện tích tương đương
- Quý 1 năm 2026
- ¥13,000,000・65 ㎡・3LDK・Xây năm 1975Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 1 năm 2026
- ¥9,000,000・60 ㎡・3DK・Xây năm 1975Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 1 năm 2026
- ¥4,900,000・55 ㎡・2LDK・Xây năm 1976Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 1 năm 2026
- ¥5,000,000・55 ㎡・2LDK・Xây năm 1976Thông tin giá thỏa thuận
- Quý 1 năm 2026
- ¥4,500,000・55 ㎡・2LDK・Xây năm 1976Thông tin giá thỏa thuận
Dữ liệu giao dịch thực tế do MLIT công bố. Thông tin không phản ánh các yếu tố cụ thể như tầng, hướng hoặc hiện trạng, và không dùng để định giá bất động sản này.
Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.
Nguồn: MLIT, Thư viện thông tin bất động sản (Dữ liệu của chính phủ do chúng tôi xử lý cho khu vực lân cận bất động sản)Ngày trích xuất: 15/10/2026
Vị trí & Bản đồ
Phân tích đầu tư
Dựa trên giá thuê theo hợp đồng cho thuê hiện tại.
Lợi nhuận ròng = (Tiền thuê hàng năm − Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa − Phí quản lý cho thuê [5.5% tiền thuê]) ÷ (Giá bất động sản + Chi phí mua). Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, chi phí trống phòng và chi phí sửa chữa.
Mô phỏng lợi tức đầu tư
Trường hợp bán vào cuối mỗi năm (trước thuế)
| Năm | Giá trị tài sản ước tính | Thu nhập ròng tích lũy | Mức tăng thu nhập thực nhận | Tỷ lệ tăng (so với tổng vốn đầu tư) | Tỷ suất sinh lời bình quân hàng năm (IRR) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1năm | ¥5,800,000 | +¥350,000 | ¥-560,000 | -8.8% | -8.8% |
| 2năm | ¥5,800,000 | +¥690,000 | ¥-220,000 | -3.4% | -1.8% |
| 3năm | ¥5,800,000 | +¥1,040,000 | +¥130,000 | +2.0% | 0.7% |
| 4năm | ¥5,800,000 | +¥1,380,000 | +¥470,000 | +7.4% | 2.0% |
| 5năm | ¥5,800,000 | +¥1,730,000 | +¥820,000 | +12.9% | 2.7% |
| 6năm | ¥5,800,000 | +¥2,080,000 | +¥1,170,000 | +18.3% | 3.2% |
| 7năm | ¥5,800,000 | +¥2,420,000 | +¥1,510,000 | +23.7% | 3.6% |
| 8năm | ¥5,800,000 | +¥2,770,000 | +¥1,860,000 | +29.2% | 3.9% |
| 9năm | ¥5,800,000 | +¥3,120,000 | +¥2,210,000 | +34.6% | 4.1% |
| 10năm | ¥5,800,000 | +¥3,460,000 | +¥2,550,000 | +40.0% | 4.3% |
Giả định tính toán
- Tổng mức đầu tư ¥6,375,000 (Giá bất động sản ¥5,800,000 + Chi phí mua ¥575,000)
- Phí quản lý và quỹ dự phòng sửa chữa: ¥220,800/năm
- Phí quản lý cho thuê: 5.5% tiền thuê (đã gồm thuế)
- Chi phí bán (phí môi giới và thuế tem) được khấu trừ từ giá bán
- Chưa bao gồm các khoản thuế (thuế thu nhập từ tiền thuê, thuế trên lợi nhuận bán bất động sản, v.v.), tổn thất do trống phòng, thuế tài sản cố định và chi phí sửa chữa
Mô phỏng này là ước tính dựa trên các điều kiện đã nhập và không đảm bảo thu nhập hay giá trị tài sản trong tương lai. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy theo diễn biến thị trường, tỷ lệ trống và lãi suất. Quyết định đầu tư do quý khách tự chịu trách nhiệm; chúng tôi không cung cấp dịch vụ tư vấn hoặc đại lý đầu tư.
Chi phí giao dịch ước tính
Đối với bất động sản từ 8 triệu yên trở xuống, phí môi giới là mức cố định 330.000 yên (đã bao gồm thuế) theo quy định đặc biệt của pháp luật (chúng tôi sẽ giải thích khi ký kết hợp đồng môi giới).
Đây là chi phí ước tính. Thuế bất động sản và các khoản phân bổ khác sẽ tính riêng khi giao dịch.
Đặt lịch xem nhà riêng tư hoặc tư vấn trực tuyến
Vui lòng chọn khung giờ còn trống. Lịch tư vấn trực tuyến sẽ được xác nhận ngay và chúng tôi sẽ gửi email xác nhận. Lịch xem truyền hình trực tiếp từ bất động sản hoặc đến xem trực tiếp sẽ được xác nhận sau khi kiểm tra khả năng xem thực tế.
Nộp LOI cho BĐS này trực tuyến
Vui lòng gửi mức giá mong muốn và thời điểm hoàn tất giao dịch. Sau khi đăng ký, quý khách sẽ thực hiện xác minh danh tính trực tuyến (quét chip IC hộ chiếu và giấy tờ xác nhận địa chỉ hiện tại) và ký điện tử hợp đồng mua bán. Tiến độ có thể được theo dõi trên Trang cá nhân.