Bất động sản đầu tư tại Yokosuka-shi
Bất động sản đang đăng bán

Nhà riêng Sakamoto-cho 3-chome

Nha rieng cho thue Hirasaku 3-chome

Nhà riêng kinh doanh Sakamotocho 5-chome
Tỷ suất lợi nhuận các bất động sản đăng tải của chúng tôi
| Loại | Đăng tải | Lợi nhuận gộp (trung vị) | Biên độ Lợi nhuận gộp | Lợi nhuận ròng (trung vị) |
|---|---|---|---|---|
| Tất cả | 3 | 10,0% | 8,3%–10,4% | 8,7% |
Phân bổ Lợi nhuận gộp (số lượng bất động sản)
- Dưới 4%0
- 4〜5%0
- 5〜6%0
- 6〜7%0
- 7〜8%0
- 8〜10%1
- Từ 10% trở lên2
Các số liệu này chỉ tổng hợp từ các bất động sản chúng tôi đăng tải và không phản ánh mặt bằng chung của khu vực.
Lợi nhuận ròng được tính bằng cách lấy tiền thuê hàng năm trừ đi phí quản lý, quỹ tích lũy tu bổ và phí quản lý cho thuê, sau đó cộng các chi phí mua vào giá bất động sản. Chưa bao gồm thuế tài sản cố định, tình trạng phòng trống và chi phí sửa chữa.
Xu hướng giá giao dịch
Giá trung vị trên mỗi đơn vị diện tích của bất động sản giao dịch tại Yokosuka-shi, theo từng quý (dữ liệu MLIT do chúng tôi tổng hợp).
| Quý | Trung vị mỗi ㎡ | Số giao dịch |
|---|---|---|
| Quý 1 năm 2026 | 286 N ¥ | 133 |
| Quý 4 năm 2025 | 280 N ¥ | 147 |
| Quý 3 năm 2025 | 282 N ¥ | 146 |
| Quý 2 năm 2025 | 254 N ¥ | 104 |
| Quý 1 năm 2025 | 283 N ¥ | 136 |
| Quý 4 năm 2024 | 308 N ¥ | 114 |
| Quý 3 năm 2024 | 300 N ¥ | 131 |
| Quý 2 năm 2024 | 293 N ¥ | 116 |
| Quý 1 năm 2024 | 277 N ¥ | 132 |
※ Các quý có dưới 5 giao dịch chỉ mang tính chất tham khảo.
Số liệu tổng hợp trên toàn bộ quận, thành phố và không phản ánh các yếu tố cụ thể như số tầng, hướng, tình trạng bất động sản. Số liệu không dùng để định giá một bất động sản cụ thể.
Dịch vụ này sử dụng chức năng API từ Thư viện thông tin bất động sản của MLIT, tuy nhiên tính cập nhật, độ chính xác và tính đầy đủ của thông tin không được đảm bảo.
Nguồn: Thư viện Thông tin Bất động sản của Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng, Giao thông và Du lịch (MLIT) (Dữ liệu quốc gia do chúng tôi tổng hợp theo từng đô thị)Tổng hợp vào 19 thg 10, 2026
Dự báo dân số
Ước tính tổng dân số của Yokosuka-shi và tỷ lệ người từ 65 tuổi trở lên.
Từ năm 2020 đến năm 2050: -29,7%
| Năm | Tổng dân số | Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên |
|---|---|---|
| 2020 | 388.078 | 32,2% |
| 2025 | 370.433 | 33,2% |
| 2030 | 350.569 | 34,5% |
| 2035 | 330.338 | 36,6% |
| 2040 | 310.150 | 39,8% |
| 2045 | 290.851 | 41,3% |
| 2050 | 272.859 | 41,9% |
Năm 2020 là dân số dựa trên điều tra dân số quốc gia; từ năm 2025 trở đi là số liệu ước tính (tính tại thời điểm ngày 1 tháng 10 mỗi năm).
Xem tiếp
Các quận, thành phố lân cận
- Konan-ku, Yokohama5 Tr ¥–16,4 Tr ¥3 bất động sản
- Totsuka-ku, Yokohama1,98 Tr ¥–17,8 Tr ¥4 bất động sản
- Minami-ku, Yokohama9,8 Tr ¥–24,8 Tr ¥6 bất động sản
- Naka-ku, Yokohama10,8 Tr ¥–75 Tr ¥7 bất động sản
- Hodogaya-ku, Yokohama7,9 Tr ¥–39,9 Tr ¥5 bất động sản
- Asahi-ku, Yokohama5,8 Tr ¥–13 Tr ¥4 bất động sản